vằn vện

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều vệt màu đậm, nhạt xen kẽ nhau: "vằn vện" mô tả một bề mặt các đường sọc hoặc vệt không đều, thường thấy trên da của một số loài động vật như hổ, ngựa vằn.
    • nhiều vết xước hoặc vết hằn dài, ngoằn ngoèo: Dùng để chỉ trạng thái bị xước, bị hằn trên bề mặt vật thể, thường do tác động mạnh.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Con hổ bộ lông vằn vện rất đẹp. (Con hổ bộ lông với nhiều sọc đen vàng xen kẽ.)
    • Chiếc bàn bị vằn vện dao cắt. (Mặt bàn nhiều vết xước dài ngoằn ngoèo do dao để lại.)
    • Cánh tay anh ấy vằn vện những vết roi. (Cánh tay anh ấy nhiều vết hằn đỏ do bị đánh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vằn vện như hổ": thành ngữ so sánh, chỉ sự nhiều sọc như da hổ.

    • Chiếc áo khoác hoa văn vằn vện như hổ. (Chiếc áo họa tiết sọc giống da hổ.)
  • "vằn vện vết thương": mô tả vết thương nhiều đường hằn, xước.

    • Sau tai nạn, chân anh ấy vằn vện vết thương. (Chân anh ấy nhiều vết xước dài sau tai nạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Vằn (động từ): hành động tạo ra các đường sọc, hoặc (tính từ) sọc.

    • Con mèo vằn đang nằm dưới gốc cây. (Con mèo lông sọc đang nằm.)
  • Vện (tính từ): sọc to, dài, thường dùng riêng cho chó, mèo.

    • Con chó vện rất hung dữ. (Con chó lông sọc to.)
  • Sọc (danh từ): đường kẻ dài, hẹp trên bề mặt.

    • Chiếc áo sọc xanh trắng. (Chiếc áo các đường kẻ xanh trắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Sọc sọc: nhiều đường kẻ nhỏ, không đều.
  • Hằn vằn: nhiều vết hằn sâu, nét.
  • Xước xát: nhiều vết xước nhỏ, lởm chởm.
Thành ngữ liên quan
  • Vằn vện như da hổ: chỉ sự nhiều sọc đậm nhạt, thường dùng để miêu tả họa tiết hoặc vết thương.
    • Bức tường sau trận mưa vằn vện như da hổ. (Bức tường nhiều vệt nước loang lổ.)
vằn vện
Con mèo có bộ lông vằn vện nằm cuộn tròn trên thảm.