vặt vãnh

Học thuật
Thân thiện
vặt vãnh

Mẹ mua vài thứ vặt vãnh ở chợ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nhỏ nhặt, linh tinh, không quan trọng: "Vặt vãnh" dùng để miêu tả những sự việc, đồ vật, hoặc chi tiết giá trị, tầm quan trọng rất nhỏ, không đáng kể đến.
    • Tầm thường, không đáng để tâm: Chỉ những điều không ý nghĩa lớn, không cần thiết phải bận tâm hay chú ý nhiều.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ấy cứ lo lắng mãi về những chuyện vặt vãnh trong nhà. (Anh ấy cứ lo lắng mãi về những chuyện nhỏ nhặt, linh tinh trong nhà.)
    • ấy ra chợ chỉ để mua vài thứ vặt vãnh như kim chỉ, muối tiêu. ( ấy ra chợ chỉ để mua vài thứ lặt vặt như kim chỉ, muối tiêu.)
    • Đừng để tâm đến những lời bình phẩm vặt vãnh ấy. (Đừng để tâm đến những lời bình phẩm tầm thường, không đáng kể ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để giảm nhẹ, xem thường tầm quan trọng: Từ này thường được dùng để nhấn mạnh rằng một việc đó không đáng phải bàn luận hay quan tâm.

    • Chuyện vặt vãnh thế thôi, giải quyết trong nháy mắt xong. (Chuyện nhỏ nhặt thế thôi, giải quyết trong nháy mắt xong.)
  • Kết hợp để tạo sắc thái: Thường đi kèm với các danh từ như "chuyện", "việc", "đồ đạc" để chỉ sự không đáng giá.

    • Căn phòng chất đầy những món đồ vặt vãnh kỹ. (Căn phòng chất đầy những món đồ linh tinh, kỹ không giá trị.)
Biến thể từ gần giống
  • Vặt (tính từ): Cũng có nghĩanhỏ, lẻ tẻ, không đáng kể. "Vặt vãnh" dạng nhấn mạnh hơn của "vặt".

    • việc vặt (việc nhỏ), bán hàng vặt (bán những món lặt vặt).
  • Linh tinh (tính từ): Có nghĩa rất gần, chỉ những thứ lộn xộn, không hệ thống, không quan trọng.

  • Nhỏ nhặt (tính từ): Nhấn mạnh vào kích thước hoặc tầm quan trọng rất nhỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Tầm thường: Không đặc biệt, không quan trọng.
  • Lặt vặt: (Thường dùng) Nhỏ nhặt, lẻ tẻ.
  • Không đáng kể: Không giá trị hoặc ý nghĩa đáng để ý.
Từ trái nghĩa
  • Quan trọng: ý nghĩa hoặc giá trị lớn, cần được chú ý.
  • Hệ trọng: Rất quan trọng, nghiêm trọng.
  • To tát: Lớn lao, tầm vóc.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • Chuyện vặt vãnh: Cụm từ rất phổ biến, dùng để chỉ những câu chuyện, sự việc nhỏ nhặt, không đáng bàn.

    • Thôi, bỏ qua đi, toàn chuyện vặt vãnh cả. (Thôi, bỏ qua đi, toàn chuyện nhỏ nhặt, không đáng kể cả.)
  • Đồ vặt vãnh: Chỉ những món đồ linh tinh, giá trị thấp.

    • Ngăn kéo bàn toàn đồ vặt vãnh không biết để làm . (Ngăn kéo bàn toàn đồ linh tinh không biết để làm .)
vặt vãnh

Mẹ mua vài thứ vặt vãnh ở chợ.

  1. tt. Nhỏ nhặt, linh tinh, không đáng kể: chuyện vặt vãnh mua mấy thứ vặt vãnh.