về sau

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thời giantương lai, sau thời điểm hiện tại hoặc sau một mốc thời gian nào đó: "về sau" chỉ khoảng thời gian tiếp diễn sau một sự kiện, một thời điểm được xác định trong quá khứ hoặc hiện tại.
    • Đời sau, hậu thế: Trong văn cảnh trang trọng, "về sau" có thể chỉ các thế hệ tương lai hoặc những người sống sau thời điểm nói.
  2. Phó từ:

    • Trong tương lai, về phía sau: Dùng để chỉ hành động, sự việc xảy rathời gian tiếp theo sau hiện tại hoặc sau một mốc thời gian cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Về sau, tôi sẽ nhớ mãi những kỷ niệm này. (Thời gian tương lai, tôi sẽ không quên những kỷ niệm hiện tại.)
    • Để tiếng thơm về sau, ông ấy đã làm nhiều việc tốt. (Để lại danh tiếng tốt cho đời sau, ông ấy đã làm nhiều điều thiện.)
  • Phó từ:

    • Anh phải cẩn thận về sau nhé. (Trong tương lai, anh cần phải cẩn thận hơn.)
    • Về sau chẳng biết vân mòng làm sao. (Sau này không biết tin tức về nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "về sau này": nhấn mạnh thời gian tương lai xa hơn.

    • Về sau này, con cái sẽ hiểu được lòng cha mẹ. (Trong tương lai xa, con cái sẽ thấu hiểu tình yêu thương của cha mẹ.)
  • "mãi về sau": chỉ thời gian kéo dài vô tận trong tương lai.

    • Ký ức ấy sẽ còn mãi về sau. (Ký ức đó sẽ tồn tại vĩnh viễn trong tương lai.)
Biến thể từ gần giống
  • Sau (danh từ, phó từ): thời gian hoặc vị tríphía sau.

    • Sau đó, mọi chuyện đã thay đổi. (Sau thời điểm đó, mọi việc đã khác.)
  • Tương lai (danh từ): thời gian sắp tới, chưa xảy rađồng nghĩa với "về sau" trong một số ngữ cảnh.

    • Tương lai của đất nước phụ thuộc vào thế hệ trẻ. (Thời gian sắp tới của đất nước do thế hệ trẻ quyết định.)
Từ đồng nghĩa
  • Sau này: thời giantương lai gần hoặc xa.
  • Về phía sau: chỉ hướng hoặc thời gian tiếp diễn.
  • Hậu lai: (từ Hán Việt, trang trọng) về sau, đời sau.
Thành ngữ liên quan
  • Để tiếng về sau: để lại danh tiếng (tốt hoặc xấu) cho hậu thế.
    • Làm việc ác sẽ để tiếng xấu về sau. (Hành động xấu sẽ bị đời sau phê phán.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "về sau"

về sau
Về sau, tôi sẽ chăm chỉ học tập hơn.