về sau

  1. plus tard; à l'avenir
    • Về sau chẳng biết vân mòng làm sao (Nguyễn Du)
      plus tard on n'en avait aucune nouvelle
    • Về sau anh phải thận trọng hơn nhé
      à l'avenir soyez plus prudent
  2. à la postérité
    • Để tiếng về sau
      laisser un mauvais renom à la postérité

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "về sau"

về sau
Về sau, tôi sẽ chăm chỉ học tập hơn.