vệt

Học thuật
Thân thiện
vệt

Một vệt mồ hôi dài lăn trên má cậu bé sau khi chạy.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dấu, đường dài hẹp để lại trên một bề mặt: Chỉ một đường, một dải hình dạng kéo dài, thường được tạo ra do một vật di chuyển, chảy qua hoặc để lại dấu tích.
    • Dải sáng hoặc màu sắc kéo dài: Chỉ một dải ánh sáng hoặc một mảng màu hình thù dài hẹp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trên tường một vệt vôi trắng do người thợ quét để lại.
    • Sau tai nạn, mặt đường còn in hằn những vệt máu.
    • Trên ấy lấm tấm những vệt mồ hôi.
    • Những vệt ánh đèn pha xe hơi toạc màn đêm.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vệt sáng": dải ánh sáng kéo dài, thường thấy từ các nguồn sáng di chuyển hoặc trên bầu trời.
    • Vệt sáng của sao chổi kéo dài trên bầu trời một cảnh tượng kỳ vĩ.
  • "Vệt lửa": luồng lửa hoặc tia lửa kéo dài theo một đường, thường do vật thể di chuyểntốc độ cao tạo ra.
    • Tên lửa lao vút lên, để lại phía sau một vệt lửa dài.
  • "Vệt rẽ nước": đường nước bị ra để lại phía sau khi tàu thuyền di chuyển.
    • Con tàu rẽ sóng ra khơi, phía sau một vệt rẽ nước trắng xóa.
Biến thể từ gần giống
  • Vết (danh từ): dấu tích nói chung để lại trên bề mặt, có thể không nhất thiết phải đường dài ( dụ: vết xước, vết bẩn).
  • Đường (danh từ): nét kéo dài, có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh rộng hơn ( dụ: đường đi, đường kẻ).
  • Sọc (danh từ): đường kẻ dài, thường một phần của hoa văn tính lặp lại ( dụ: áo sọc).
Từ đồng nghĩa
  • Vạch: đường kẻ dài mảnh.
  • Vệt dài: nhấn mạnh vào hình dạng kéo dài.
  • Đường vệt: cách nói nhấn mạnh hình thù.
Các cụm từ liên quan
  • Kéo thành vệt: tạo ra hình dạng một đường dài.
    • Nước mắt ấy chảy dài, kéo thành vệt trên gò má.
  • Để lại vệt: làm xuất hiện một dấu tích dài.
    • Chiếc ướt lướt trên mặt giấy, để lại một vệt xanh mờ.
Thành ngữ liên quan
  • "Như vệt dầu loang": dùng để von về sự lan rộng một cách nhanh chóng khó kiểm soát, thường theo hướng tiêu cực.
    • Tin đồn lan truyền nhanh như vệt dầu loang.
vệt

Một vệt mồ hôi dài lăn trên má cậu bé sau khi chạy.

  1. dt. Vết dài: vệt vôi vệt máu thấm những vệt mồ hôi trên những vệt ánh đèn pha.