vét

  1. 1 d. Áo ngắn kiểu Âu, tay dài, cổ bẻ, dùng để mặc ngoài. Áo vét nữ.
  2. 2 đg. 1 Lấy cho hết những còn chút ítsát đáy. Vét sạch niêu cơm. Tàu vét bùncảng. 2 Thu nhặt cho hết không chừa lại chút nào. Vét túi chỉ còn mấy đồng. Mua vét để bán đầu cơ. Tổ chức đợt thi vét (kng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vét
Một người đàn ông mặc áo vét trong cuộc họp.