vị chi

  1. đg. (kng.). Từ dùng để mở đầu một lời tính gộp tất cả các khoản vừa nói; tất cả . Năm cân, một cân, ba cân, vị chi chín cân tất cả.
vị chi
Vị chi chúng ta cần mua năm quyển sách, ba cái bút và hai quyển vở.