vị ngữ

  1. d. 1 Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêuchủ ngữ. 2 cn. vị từ. Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vị ngữ"

vị ngữ
Trong câu "Hoa nở rộ", "nở rộ" là vị ngữ.