vọng nguyệt

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hành động hoặc thói quen ngắm trăng, thưởng ngoạn vẻ đẹp của mặt trăng, thường mang tính chất tao nhã, thi vị trong văn hóa cổ điển phương Đông.
    • Công trình kiến trúc (như lầu, gác) dùng để ngắm trăng: "vọng nguyệt" còn chỉ nơi xây dựng để thưởng thức ánh trăng.
  2. Động từ:

    • Ngắm trăng, nhìn lên mặt trăng một cách chăm chú, thưởng thức: Hành động này thường gắn với tâm trạng suy , hoài niệm hoặc cảm hứng nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Vọng nguyệt thú vui của các tao nhân mặc khách thời xưa. (Ngắm trăng sở thích của những người học thức, yêu thơ văn thời cổ.)
    • Trong vườn một lầu vọng nguyệt cổ kính. (Trong vườn một ngôi lầu được xây để ngắm trăng, mang phong cách cổ xưa.)
  • Động từ:

    • Nhà thơ thường vọng nguyệt để tìm cảm hứng sáng tác. (Nhà thơ thường ngắm trăng để tìm ý tưởng cho thơ văn.)
    • Đêm rằm, ông cụ ra sân vọng nguyệt một mình. (Đêm trăng tròn, ông cụ ra sân ngắm trăng một mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vọng nguyệt lầu": lầu xây để ngắm trăng (thường kiến trúc trong vườn thượng uyển hoặc nhà giàu).

    • Vọng nguyệt lầu nơi vua chúa thư giãn vào những đêm trăng. (Lầu ngắm trăng nơi vua chúa nghỉ ngơi vào các đêm trăng sáng.)
  • "vọng nguyệt đài": đài cao dùng để ngắm trăng.

    • Vọng nguyệt đài được xây trên đồi để tầm nhìn thoáng đãng. (Đài ngắm trăng được xây trên đồi để tầm nhìn rộng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyệt (danh từ): mặt trăng.

    • Nguyệt thực hiện tượng mặt trăng bị che khuất. (Nguyệt thực hiện tượng mặt trăng bị che khuất bởi bóng trái đất.)
  • Vọng (động từ): nhìn từ xa, trông ngóng.

    • Vọng quân nhớ mong người yêuxa. (Vọng quân nhớ mong người yêuphương xa.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngắm trăng: hành động nhìn trăng một cách thư thái.
  • Thưởng nguyệt: thưởng thức vẻ đẹp của trăng (cổ điển, trang trọng hơn).
  • Đối nguyệt: đối diện với trăng, thường dùng trong thơ ca.
Thành ngữ liên quan
  • Vọng nguyệt, đối ảnh: ngắm trăng soi bóng mìnhchỉ tâm trạng cô đơn, suy .
    • Ngồi vọng nguyệt, đối ảnh, lòng chàng man mác buồn. (Ngồi ngắm trăng soi bóng mình, lòng chàng tràn ngập nỗi buồn.)
vọng nguyệt
Lầu vọng nguyệt soi bóng trên mặt hồ phẳng lặng.