vồ vập

  1. tt. Tỏ ra rất niềm nở, ân cần một cách quá mức khi gặp: vồ vập hỏi han bạn mới đi xa về.
vồ vập
Anh ấy vồ vập chào hỏi người bạn cũ khi họ gặp lại nhau.