vỗ về

Học thuật
Thân thiện
vỗ về

Một người mẹ vỗ về đứa con nhỏ đang khóc.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • An ủi, làm cho khuây khỏa nỗi buồn, sự đau khổ: Hành động dùng lời nói hoặc cử chỉ nhẹ nhàng, âu yếm để làm dịu đi cảm xúc tiêu cực (như buồn , đau khổ, sợ hãi) của người khác.
    • Thể hiện sự thương yêu, che chở một cách dịu dàng: Hành động thể hiện tình cảm yêu thương, sự quan tâm ân cần, thường dành cho người nhỏ tuổi hơn hoặc người đang yếu đuối.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Mẹ vỗ về đứa trẻ khi khóc ngã. (Người mẹ an ủi đứa trẻ khi khóc bị ngã.)
    • Thấy chàng đau nỗi biệt li, ngập ngừng ông mới vỗ về giải khuyên. (Thấy chàng trai đau khổ nỗi chia ly, ông mới ngập ngừng rồi an ủi, khuyên giải.)
    • Thương yêu không phải vỗ về, nuông chiều. (Yêu thương không có nghĩachỉ biết an ủi, chiều chuộng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vỗ về ai đó": dùng để an ủi, trấn an một người cụ thể đang gặp chuyện buồn phiền.

    • ấy dành cả buổi tối để vỗ về người bạn thất tình. ( ấy dành cả buổi tối để an ủi người bạn bị thất tình.)
  • "giọng nói vỗ về": chỉ giọng nói nhẹ nhàng, ấm áp tác dụng an ủi, làm dịu lòng người.

    • Giọng nói vỗ về của ngoại khiến tôi cảm thấy bình yên. (Giọng nói an ủi, dịu dàng của ngoại khiến tôi cảm thấy bình yên.)
Biến thể từ gần giống
  • Vỗ vỗ (động từ): từ láy, thường chỉ hành động vỗ nhẹ nhiều lần (như vỗ lưng, vỗ về) với ý an ủi.
    • vỗ vỗ vào lưng cháu, dỗ dành cháu ngủ. ( vỗ nhẹ vào lưng cháu, dỗ dành cho cháu ngủ.)
Từ đồng nghĩa
  • An ủi: làm cho khuây khỏa, bớt buồn phiền, đau khổ.
  • Dỗ dành: dùng lời nói ngọt ngào, cử chỉ dịu dàng để làm cho trẻ con (hoặc người như trẻ con) nín khóc, vui lên.
  • Động viên: khích lệ tinh thần, làm cho phấn chấn lên.
Từ trái nghĩa
  • Trách mắng: la rầy, quở trách.
  • Hắt hủi: tỏ thái độ lạnh nhạt, không quan tâm, ruồng bỏ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Vỗ về an ủi: cụm từ kết hợp nhấn mạnh hành động an ủi, làm dịu lòng.
    • Sau tai nạn, gia đình bạn đã tới vỗ về an ủi anh ấy. (Sau tai nạn, gia đình bạn đã tới an ủi, động viên anh ấy.)
vỗ về

Một người mẹ vỗ về đứa con nhỏ đang khóc.

  1. đgt An ủi: Thấy chàng đau nỗi biệt li, ngập ngừng ông mới vỗ về giải khuyên (K); Thương yêu không phải vỗ về, nuông chiều (HCM).