vỡ lòng

  1. trgt 1. Nói trẻ con bắt đầu học chữ: Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng. 2. Bắt đầu học một nghề: Xót mình cửa gác buồng khuê, vỡ lòng học lấy những nghề nghiệp hay (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

vỡ lòng
Cháu mới năm tuổi đã học vỡ lòng.