vững bền

Học thuật
Thân thiện
vững bền

Đoàn thể vững bền là nền tảng của sự thành công.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bền vững, kiên cố, không dễ bị lay chuyển hoặc thay đổi: "vững bền" mô tả trạng thái chắc chắn, ổn định khả năng tồn tại lâu dài trước những tác động bên ngoài.
    • Lâu dài, bền chặt: Chỉ sự gắn kết, tồn tại qua thời gian không suy suyển.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Muốn cho đoàn thể vững bền, mười hai điều đó, chớ quên điều nào. (Muốn cho tổ chức được bền vững, mười hai điều đó, đừng quên điều nào.)
    • Tình bạn vững bền điều đáng quý. (Tình bạn bền chặt điều đáng quý.)
    • Nền móng của ngôi nhà phải thật vững bền. (Nền móng của ngôi nhà phải thật kiên cố.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vững bền theo thời gian": tồn tại bền chặt, không thay đổi qua nhiều năm tháng.

    • Những giá trị truyền thống vững bền theo thời gian. (Những giá trị truyền thống bền vững theo thời gian.)
  • "hạnh phúc vững bền": hạnh phúc lâu dài, bền chặt.

    • Họ xây dựng một gia đình với hạnh phúc vững bền. (Họ xây dựng một gia đình với hạnh phúc bền lâu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vững chắc (tt): rất chắc chắn, khó bị phá vỡ. (Nhấn mạnh độ chắc chắn về mặt vật hoặc tinh thần).
  • Bền vững (tt): khả năng duy trì lâu dài, đặc biệt trong các ngữ cảnh về phát triển, môi trường. (Thường dùng trong các cụm như "phát triển bền vững").
  • Kiên cố (tt): rất vững chãi, khó bị phá hủy. (Thường dùng cho công trình xây dựng, thành lũy).
  • Trường tồn (tt): tồn tại mãi mãi, lâu dài. (Mang sắc thái trang trọng, vĩnh cửu).
Từ đồng nghĩa
  • Bền chặt: bền chắc, khăng khít.
  • Lâu bền: bền lâu theo thời gian.
  • Ổn định: ở trạng thái cân bằng, không biến động.
Từ trái nghĩa
  • Chóng vánh: nhanh chóng, thoáng qua.
  • Mong manh: dễ vỡ, dễ thay đổi.
  • Bấp bênh: không ổn định, dễ đổ vỡ.
  • Nhất thời: chỉ trong một thời gian ngắn.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " chí thì nên": (Thành ngữ) Nhấn mạnh ý chí kiên định sẽ dẫn đến thành công bền vững, liên hệ về tinh thần kiên trì, bền bỉ.
  • "Chớ thấy sóng cả ngã tay chèo": (Tục ngữ) Khuyên nên giữ vững tinh thần, không nao núng trước khó khăn, thể hiện tinh thần vững bền.
vững bền

Đoàn thể vững bền là nền tảng của sự thành công.

  1. tt Không thể lay chuyển: Muốn cho đoàn thể vững bền, mười hai điều đó, chớ quên điều nào (HCM).