va-rơi

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự cố gắng, nỗ lực lớn lao: "va-rơi" chỉ hành động hoặc quá trình cố gắng hết sức, vượt qua khó khăn để đạt được mục tiêu.
    • Cuộc chiến đấu, tranh đấu: trong một số ngữ cảnh, "va-rơi" mang nghĩa là sự đấu tranh, chống chọi với nghịch cảnh.
  2. Động từ (dạng gốc "va-"):

    • Cố gắng, nỗ lực: hành động dồn hết sức lực tinh thần vào một việc đó.
    • Vật lộn, chống chọi: đối mặt xử lý một tình huống khó khăn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Va-rơi của anh ấy cuối cùng cũng được đền đáp. (Sự nỗ lực không ngừng của anh ấy cuối cùng kết quả.)
    • Cuộc va-rơi với bệnh tật khiến ấy kiệt sức. (Cuộc chiến đấu chống lại bệnh tật làm ấy mệt mỏi.)
  • Động từ:

    • Họ phải va- suốt nhiều năm để xây dựng cơ nghiệp. (Họ phải cố gắng không ngừng trong nhiều năm để gây dựng sự nghiệp.)
    • Cậu ấy đang va- với bài toán khó này. (Cậu ấy đang vật lộn để giải quyết bài toán khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "va-rơi vất vả": sự cố gắng kèm theo nhiều khó khăn, thiếu thốn.

    • Những va-rơi vất vả thời sinh viên đã tôi luyện ý chí cho anh. (Những nỗ lực gian khổ thời đi học đã rèn luyện nghị lực cho anh.)
  • "va-rơi trường kỳ": cuộc chiến đấu kéo dài.

    • Đây một va-rơi trường kỳ chống lại đói nghèo. (Đây cuộc đấu tranh lâu dài chống lại đói nghèo.)
Biến thể từ gần giống
  • Va- (động từ, danh từ): dạng gốc, có nghĩa tương tự "va-rơi".

    • Anh ta va- mãi mới tìm được việc. (Anh ta cố gắng mãi mới tìm được việc làm.)
  • Vật (tính từ): trạng thái khó khăn, vất vả, gần nghĩa với "va-rơi".

    • Cả đêm anh ta vật sốt. (Cả đêm anh ta chống chọi cơn sốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Nỗ lực: sự cố gắng hết mình.
  • Tranh đấu: đấu tranh, chống lại khó khăn.
  • Vật lộn: đối mặt xử lý tình huống khó khăn.
Thành ngữ liên quan
  • Va-rơi đến cùng: cố gắng đến giới hạn cuối cùng, không bỏ cuộc.
    • khó, anh ấy vẫn va-rơi đến cùng. ( khó khăn, anh ấy vẫn cố gắng đến giới hạn cuối cùng.)