vacationist

/və'keiʃənist/
Học thuật
Thân thiện
vacationist

A vacationist reads a novel on a sunny beach.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi nghỉ, người đi du lịch nghỉ dưỡng: Một người đang trong kỳ nghỉ, dành thời gian cho việc thư giãn, giải trí hoặc du lịch thay vì làm việc. Từ này thường được dùng trong tiếng Anh Mỹ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The beach was crowded with vacationists enjoying the summer sun. (Bãi biển đông đúc những người đi nghỉ đang tận hưởng ánh nắng mùa .)
    • As a frequent vacationist, she knows all the best resorts in the region. ( một người đi nghỉ thường xuyên, ấy biết tất cả các khu nghỉ dưỡng tốt nhất trong vùng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ "vacationist" nhấn mạnh vào trạng thái hoặc hành động của một người đang tận hưởng kỳ nghỉ, thường với mục đích nghỉ ngơi giải trí. có thể phân biệt với những người đi du lịch mục đích công tác.
Biến thể từ gần giống
  • Vacationer (n): Người đi nghỉ (cùng nghĩa cách dùng tương tự như "vacationist", phổ biến trong cả tiếng Anh Mỹ Anh-Anh).
  • Holidaymaker (n): Người đi nghỉ (thường dùng trong tiếng Anh-Anh).
  • Tourist (n): Khách du lịch (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả du lịch nghỉ dưỡng các loại hình du lịch khác).
Từ đồng nghĩa
  • Holiday-goer: Người đi nghỉ lễ.
  • Leisure traveler: Người du lịch giải trí.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
vacationist

A vacationist reads a novel on a sunny beach.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi nghỉ