vaccinoïde

Học thuật
Thân thiện
vaccinoïde

Une éruption vaccinoïde apparaît sur le bras du patient.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • () dạng ngưu đậu: Mô tả một thứ đó hình thái, đặc điểm giống với bệnh đậu mùa hoặc vết chủng ngừa đậu mùa, đặc biệtcác tổn thương trên da.
  2. Danh từ giống cái:
    • (Y học) Phản ứng chủng đậu nhẹ: Chỉ một phản ứng cục bộ nhẹ tại chỗ tiêm chủng ngừa đậu mùa, biểu hiện giống như một tổn thương đậu mùa nhỏ lành tính.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Le patient présente une lésion vaccinoïde sur le bras. (Bệnh nhân có một tổn thương dạng ngưu đậu trên cánh tay.)
  • Danh từ giống cái:
    • Une simple vaccinoïde est un signe de bonne prise du vaccin. (Một phản ứng chủng đậu nhẹ đơn thuầndấu hiệu cho thấy vắc-xin đã tác dụng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y học lâm sàng hoặc lịch sử y học, đặc biệt liên quan đến việc tiêm chủng phòng bệnh đậu mùa (variole). mô tả một phản ứng mong đợi lành tính sau chủng ngừa.
Biến thể từ gần giống
  • Vaccinal, e (adj): (thuộc về) vắc-xin, chủng ngừa.
    • Une réaction vaccinale locale. (Một phản ứng tại chỗ do vắc-xin.)
  • Vaccin (n.m): Vắc-xin.
  • Variole (n.f): Bệnh đậu mùa.
  • Éruption (n.f): Ban, phát ban.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp do tính chuyên môn cao. Có thể diễn đạt là "" (giống với vết chủng đậu).
  • Danh từ: (phản ứng tại chỗ lành tính do vắc-xin).
Lưu ý
  • Từ này rất chuyên ngành ít được sử dụng trong ngôn ngữ hàng ngày, ngay cả trong tiếng Pháp. gắn liền với lịch sử của bệnh đậu mùa phương pháp chủng ngừa cổ điển.
  • Trong tiếng Việt, từ tương đương chính xác là "dạng ngưu đậu" (cho tính từ) "phản ứng chủng đậu nhẹ" (cho danh từ).
vaccinoïde

Une éruption vaccinoïde apparaît sur le bras du patient.

tính từ
  1. () dạng ngưu đậu
    • Eruption vaccinoïde
      ban dạng ngưu đậu
danh từ giống cái
  1. (y học) phản ứng chủng đậu nhẹ

Từ gần giống