vadrouilleur

Học thuật
Thân thiện
vadrouilleur

Un vadrouilleur se promène tranquillement dans le parc.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kẻ đi dạo nhởn nhơ: Một người (thườngđàn ông) thích đi lang thang, dạo chơi một cách mục đích, không vội vã, thường để giải trí hoặc khám phá. Từ này mang sắc thái thân mật, đôi khi hơi bông đùa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Mon oncle est un vrai vadrouilleur ; il passe ses weekends à explorer les ruelles de la vieille ville. (Bác tôi đúngmột kẻ đi dạo nhởn nhơ thứ thiệt; ông ấy dành những ngày cuối tuần để khám phá các con hẻm của khu phố cổ.)
    • Arrête de faire le vadrouilleur et viens m'aider ! (Đừng làm kẻ đi dạo nhởn nhơ nữa lại đây giúp tôi đi!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un(e) grand(e) vadrouilleur/vadrouilleuse": Là một người rất thích đi lang thang, phiêu lưu.
    • Dans sa jeunesse, c'était une grande vadrouilleuse, toujours sur les routes. (Hồi trẻ, ấymột người rất thích đi lang thang, luôn luôn trên những cung đường.)
Biến thể từ gần giống
  • Vadrouille (danh từ giống cái): Cuộc đi dạo, cuộc đi chơi lang thang.

    • On est parti en vadrouille dans la campagne. (Chúng tôi đã đi lang thangvùng nông thôn.)
  • Vadrouiller (động từ): Đi lang thang, đi dạo chơi.

    • Il adore vadrouiller dans les marchés aux puces. (Anh ấy thích đi lang thang trong các khu chợ trời.)
Từ đồng nghĩa
  • Flâneur: Người đi dạo, người lang thang (thườngthành phố).
  • Badaud: Người hay tò mò, thích đi xem phố.
  • Rôdeur: Kẻ đi lang thang (có thể mang nghĩa đáng ngờ hơn).
Từ trái nghĩa
  • Sédentaire: Người ít di chuyển, người sống tại chỗ.
  • Casanière/Casanier: Người thíchnhà.
vadrouilleur

Un vadrouilleur se promène tranquillement dans le parc.

danh từ giống đực
  1. (thân mật) kẻ đi dạo nhởn nhơ

Từ gần giống