vadrouiller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đi dạo chơi, đi dạo nhởn nhơ: Hành động đi lang thang, đi dạo một cách mục đích, thư giãn thườngđể giải trí. Từ này mang sắc thái thân mật, tự do.
    • Bát phố: (Từ , nghĩa ) Có nghĩa tương tự như trên, chỉ việc đi dạo, đi lang thang ngoài phố.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • On a vadrouillé toute la journée dans les ruelles de la vieille ville. (Chúng tôi đã đi dạo nhởn nhơ cả ngày trong những con hẻm của phố cổ.)
    • Les chiens vadrouillent librement dans le parc. (Những chú chó đi dạo tự do trong công viên.)
    • Il adore vadrouiller à le dimanche. (Anh ấy thích đi dạo chơi bằng xe đạp vào chủ nhật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Partir en vadrouille: Đi chơi xa, đi phiêu lưu (thường không kế hoạch cố định).
    • Ce week-end, on part en vadrouille en montagne. (Cuối tuần này, chúng tôi đi chơi xa lên núi.)
  • Être en vadrouille: Đang đi chơi, đangngoài đường.
    • Ne l’appelle pas, il est en vadrouille avec des amis. (Đừng gọi cho anh ấy, anh ấy đang đi chơi với bạn bè.)
Biến thể từ gần giống
  • Vadrouille (danh từ từ ): Cuộc đi dạo, cuộc đi chơi. Ngày nay chủ yếu dùng trong cụm "partir en vadrouille".
  • Vadrouilleur / Vadrouilleuse (danh từ): Người thích đi đây đi đó, người thích phiêu lưu.
    • C'est une grande vadrouilleuse, elle a visité plus de trente pays. ( ấymột người thích phiêu lưu lớn, ấy đã thăm hơn ba mươi quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Flâner: Đi dạo, đi lang thang (nhàn nhã, ngắm cảnh).
  • Se balader: Đi dạo, đi chơi (thân mật).
  • Rôder: Đi lang thang, lảng vảng (có thể mang nghĩa đáng ngờ).
Từ trái nghĩa
  • Rester: Ở lại, ở yên một chỗ.
  • Se reposer: Nghỉ ngơi.
nội động từ
  1. (thân mật) đi dạo chơi, đi dạo nhởn nhơ
  2. (từ , nghĩa ) bát phố

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vadrouiller"