vagabondize

/'vægəbɔndaiz/
Học thuật
Thân thiện
vagabondize

A young man vagabondizes through the countryside with a small pack.

Định nghĩa
  1. Động từ (nội động từ):
    • Lang thang lêu lổng: Hành động đi đây đó một cáchmục đích, không nơicố định hoặc công việc ổn định, thường mang sắc thái tiêu cực về một lối sống phiêu bạt, thiếu trách nhiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • After quitting his job, he chose to vagabondize across the country. (Sau khi bỏ việc, anh ta chọn cách lang thang lêu lổng khắp đất nước.)
    • The old man spent his youth vagabondizing from town to town. (Người đàn ông lớn tuổi đã trải qua tuổi trẻ của mình bằng việc lang thang lêu lổng từ thị trấn này sang thị trấn khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to vagabondize one's life away": phung phí cuộc đời vào việc lang thang vô định.
    • He seemed content to vagabondize his life away without any ambition. (Anh ta dường như hài lòng với việc phung phí cuộc đời mình vào chuyện lang thang lêu lổng không một tham vọng nào.)
Biến thể từ gần giống
  • Vagabond (n): kẻ lang thang, kẻ lêu lổng.
    • The town was wary of the vagabonds passing through. (Thị trấn cảnh giác với những kẻ lang thang lêu lổng đi ngang qua.)
  • Vagabond (adj): tính chất lang thang, phiêu bạt.
    • He led a vagabond life for many years. (Anh ta đã sống một cuộc đời lang thang trong nhiều năm.)
  • Vagabondage (n): tình trạng/lang thang lêu lổng.
    • His vagabondage began after the war. (Tình trạng lang thang lêu lổng của anh ta bắt đầu sau chiến tranh.)
Từ đồng nghĩa
  • Wander: đi lang thang (trung tính hơn, ít mang sắc thái tiêu cực).
  • Roam: đi ngao du, lang thang (thường cho thấy sự tự do).
  • Drift: trôi dạt, sống phiêu bạt (nhấn mạnh sự thiếu định hướng).
Từ trái nghĩa
  • Settle down: ổn định, an cư.
  • Reside: trú, sinh sống (ở một nơi cố định).
vagabondize

A young man vagabondizes through the countryside with a small pack.

nội động từ
  1. lang thang lêu lổng