vagotomie
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ giống cái:
- (Y học) Thủ thuật cắt dây thần kinh phế vị: Một phẫu thuật trong đó một phần hoặc toàn bộ dây thần kinh phế vị (dây thần kinh số X) bị cắt đứt. Thủ thuật này thường được thực hiện để giảm tiết axit dạ dày, điều trị một số bệnh loét dạ dày tá tràng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ giống cái:
- La vagotomie est une intervention chirurgicale historique pour traiter les ulcères. (Vagotomie là một can thiệp phẫu thuật mang tính lịch sử để điều trị bệnh loét.)
- Le médecin a recommandé une vagotomie pour réduire l'acidité gastrique. (Bác sĩ đã đề nghị một thủ thuật cắt dây thần kinh phế vị để giảm độ axit dạ dày.)
Các cách sử dụng nâng cao
"vagotomie tronculaire": vagotomie thân, cắt toàn bộ thân dây thần kinh phế vị.
- La vagotomie tronculaire est moins pratiquée aujourd'hui. (Vagotomie thân ít được thực hiện ngày nay.)
"vagotomie sélective": vagotomie chọn lọc, chỉ cắt các nhánh dây thần kinh phế vị chi phối dạ dày.
- La vagotomie sélective préserve l'innervation d'autres organes. (Vagotomie chọn lọc bảo tồn sự chi phối thần kinh của các cơ quan khác.)
Biến thể và từ gần giống
Vagotomisé (adj): đã được cắt dây thần kinh phế vị.
- Un patient vagotomisé. (Một bệnh nhân đã được cắt dây thần kinh phế vị.)
Vague (n.f): dây thần kinh phế vị (dây thần kinh sọ não số X).
- Le nerf vague innerve plusieurs organes. (Dây thần kinh phế vị chi phối nhiều cơ quan.)
Từ đồng nghĩa
- Interruption du nerf vague: sự gián đoạn dây thần kinh phế vị.
- Section du pneumogastrique: cắt dây thần kinh phế vị (tên gọi khác).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng cho danh từ này)
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến thuật ngữ y học này)
danh từ giống cái
- (y học) thủ thuật cắt dây thần kinh phế vị