vaguelette

Học thuật
Thân thiện
vaguelette

Une vaguelette se forme à la surface de l'étang.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sóng gợn, làn sóng gợn: Chỉ một đợt sóng nhỏ, nhẹ trên mặt nước, thường do gió nhẹ tạo ra. nhấn mạnh đến sự nhỏ bé nhẹ nhàng của con sóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le vent léger formait de petites vaguelettes à la surface du lac. (Làn gió nhẹ tạo ra những con sóng gợn nhỏ trên mặt hồ.)
    • Les vaguelettes venaient mourir doucement sur le sable. (Những làn sóng gợn nhẹ nhàng vỗ vào cát.)
    • Elle regardait les vaguelettes danser sous la lumière du soleil. ( ấy ngắm nhìn những con sóng gợn nhảy múa dưới ánh mặt trời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une vaguelette de souvenirs": Một làn sóngức (nghĩa ẩn dụ, chỉ một cảm xúc hoặcức thoáng qua, nhẹ nhàng).
    • Cette musique a fait naître en moi une vaguelette de souvenirs d'enfance. (Bản nhạc này đã gợi lên trong tôi một làn sóngức tuổi thơ.)
Biến thể từ gần giống
  • Vague (danh từ giống cái): Sóng (nói chung, thường lớn hơn mạnh hơn "vaguelette").
  • Ondulation (danh từ giống cái): Làn sóng, sự gợn sóng (có thể dùng cho nước hoặc các bề mặt khác như tóc, địa hình).
  • Ride (danh từ giống cái): Sóng lăn tăn, vết nhăn (thường rất nhỏ, như trên mặt nước hoặc trên da).
Từ đồng nghĩa
  • Ondule (danh từ giống cái): Làn sóng nhỏ.
  • Friselis (danh từ giống đực): Tiếng rì rào, sự rung động nhẹ (thường của nước hoặc cây, có thể mang nghĩa tương tự trong ngữ cảnh cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với danh từ "vaguelette")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "vaguelette")

vaguelette

Une vaguelette se forme à la surface de l'étang.

danh từ giống cái
  1. sóng gợn, làn sóng gợn