vai vế

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ bậc trong quan hệ xã hội hoặc gia đình: "vai vế" chỉ vị trí, thứ tự trên dưới trong một tập thể, dòng họ, hoặc xã hội, dựa trên tuổi tác, chức vụ, hoặc uy tín.
    • Sự ảnh hưởng, uy tín: "vai vế" cũng được dùng để nói về quyền lực hoặc tầm ảnh hưởng của một người trong một lĩnh vực nào đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong dòng họ, ông ấy vai vế rất cao. (Ông ấy người thứ bậc lớn, được kính trọng trong dòng họ.)
    • ta luôn dựa vào vai vế của cha mình để gây áp lực. ( ta lợi dụng uy tín của cha để tạo sức ép lên người khác.)
    • Anh ấy vai vế trong giới kinh doanh. (Anh ấy ảnh hưởng đáng kể trong lĩnh vực kinh doanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " vai vế": thành ngữ chỉ người địa vị hoặc ảnh hưởng.

    • Người vai vế thường được lắng nghe trong các cuộc họp. (Người uy tín thường được chú ý khi phát biểu.)
  • "vai vế trong gia đình": thứ bậc dựa trên tuổi tác hoặc vai trò.

    • Trong lễ cúng, phải xếp theo vai vế trong gia đình. (Phải sắp xếp chỗ ngồi theo thứ tự trên dưới trong nhà.)
Biến thể từ gần giống
  • Vai (danh từ): một phần của thân thể; cũng chỉ vai trò, vị trí trong xã hội.

    • Anh ấy đóng vai trò quan trọng trong dự án. (Anh ấy người ảnh hưởng trong dự án.)
  • Vế (danh từ): một bên, một phần; trong ngữ cảnh này, chỉ sự phân chia thứ bậc.

    • Mỗi người một vế trong câu chuyện. (Mỗi người một phần câu chuyện riêng.)
Từ đồng nghĩa
  • Địa vị: vị trí, chỗ đứng trong xã hội.
  • Thứ bậc: sự sắp xếp theo trình tự trên dưới.
  • Uy tín: sự tín nhiệm, ảnh hưởng do phẩm chất hoặc chức vụ.
Thành ngữ liên quan
  • Vai vế ngang hàng: cùng thứ bậc, không ai hơn ai.

    • Hai anh em vai vế ngang hàng trong công ty. (Hai người quyền lực tương đương.)
  • Vai vế trên dưới: sự phân biệt thứ bậc rõ ràng.

    • Trong quân đội, phải tuân theo vai vế trên dưới. (Phải tôn trọng thứ bậc chỉ huy cấp dưới.)
vai vế
Ông ấy là người có vai vế trong hội đồng quản trị.