valablement
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Phó từ:
- Một cách có hiệu lực, một cách hợp lệ: Chỉ một hành động được thực hiện theo đúng quy định, luật pháp hoặc điều kiện cần thiết để có giá trị pháp lý hoặc thực tế.
- Một cách đúng đắn, một cách hợp thức: Chỉ một hành động được thực hiện theo đúng cách thức, thủ tục hoặc tiêu chuẩn được chấp nhận.
Ví dụ sử dụng
- Phó từ:
- Le contrat a été signé valablement par les deux parties. (Hợp đồng đã được hai bên ký kết một cách có hiệu lực.)
- Pour voter valablement, vous devez présenter votre carte d'identité. (Để bỏ phiếu một cách hợp lệ, bạn phải xuất trình chứng minh nhân dân.)
- Il a été élu valablement selon les statuts de l'association. (Ông ấy đã được bầu một cách hợp thức theo điều lệ của hiệp hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Agir valablement": Hành động một cách có hiệu lực, hành động hợp thức.
- Le représentant légal est le seul à pouvoir agir valablement au nom de la société. (Người đại diện theo pháp luật là người duy nhất có thể hành động một cách có hiệu lực thay mặt cho công ty.)
- "Alléguer valablement que...": Viện dẫn một cách hợp thức rằng..., nêu lý do một cách có căn cứ rằng...
- Le défendeur ne peut alléguer valablement qu'il ignorait la loi. (Bị đơn không thể viện dẫn một cách hợp thức rằng mình không biết luật.)
Biến thể và từ gần giống
- Valable (tính từ): Có giá trị, có hiệu lực, hợp lệ.
- Un passeport valable. (Một hộ chiếu còn hiệu lực.)
- Validité (danh từ): Tính hợp lệ, hiệu lực.
- La validité d'un contrat. (Hiệu lực của một hợp đồng.)
- Valider (động từ): Phê chuẩn, công nhận là hợp lệ.
- Valider un diplôme. (Công nhận văn bằng.)
Từ đồng nghĩa
- Légalement: Một cách hợp pháp.
- Régulièrement: Một cách đúng quy tắc, một cách chính thức.
- Convenablement: Một cách thích đáng, một cách đúng đắn (trong một số ngữ cảnh).
Từ trái nghĩa
- Irrégulièrement: Một cách không đúng quy tắc.
- Invalidement: Một cách không có hiệu lực.
phó từ
- (một cách) có hiệu lực
- Agir valablementhành động một cách có hiệu lực
- đúng cách, hợp thức
- Alléguer valablement queviện dẫn một cách hợp thức rằng