valgus

Học thuật
Thân thiện
valgus

Un enfant a un léger valgus du pied gauche.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (không đổi):

    • (Y học) Tật vẹo chân ra ngoài: Một dị tật hoặc tình trạng y tế trong đó một bộ phận của cơ thể (thườnggót chân hoặc đầu gối) bị lệch ra xa đường giữa của cơ thể.
  2. Tính từ:

    • (Y học) Vẹo ra ngoài: Mô tả tình trạng một bộ phận cơ thể (như chân, đầu gối) bị lệch hướng ra ngoài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Le patient souffre d'un valgus important du genou. (Bệnh nhân bị tật vẹo đầu gối ra ngoài nghiêm trọng.)
    • La correction chirurgicale du valgus est parfois nécessaire. (Việc chỉnh hình phẫu thuật tật vẹo chân đôi khicần thiết.)
  • Tính từ:

    • Elle a une déformation valgus au niveau de l'hallux. ( ấy biến dạng vẹo ra ngoàingón chân cái.)
    • Pied valgus. (Chân vẹo ra ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Genu valgum": Thuật ngữ y học chỉ tình trạng đầu gối vẹo vào trong (chân chữ X), trong đó "valgum" là dạng của "valgus" trong tiếng Latin.

    • Le genu valgum est fréquent chez les enfants. (Tật chân chữ X thường gặptrẻ em.)
  • "Hallux valgus": Thuật ngữ y học chỉ tật vẹo ngón chân cái ra ngoài (bunion).

    • L'hallux valgus peut être douloureux et nécessiter une opération. (Tật vẹo ngón chân cái có thể gây đau cần phẫu thuật.)
Biến thể từ liên quan
  • Valgisation (n.f): (Y học) Sự vẹo ra ngoài, động tác làm cho một bộ phận vẹo ra ngoài.
  • Varus (n.m & adj): (Y học) Tật vẹo vào trong / vẹo vào trong. Đâytừ trái nghĩa với valgus.
    • Genu varum (chân vòng kiềng/chữ O).
Từ đồng nghĩa
  • Déformation en abduction: Biến dạng dạng ra (một cách mô tả kỹ thuật về hướng vẹo).
  • Déviation latérale: Lệch sang bên.
Lưu ý sử dụng
  • Valgus chủ yếumột thuật ngữ y học, giải phẫu học. Trong hầu hết các ngữ cảnh, được sử dụng như một danh từ không đổi (không thay đổi theo giống số) hoặc như một tính từ bổ nghĩa cho danh từ chỉ bộ phận cơ thể.
  • Từ này thường đi kèm với tên bộ phận cơ thể cụ thể để tạo thành thuật ngữ chuyên môn (ví dụ: , ).
valgus

Un enfant a un léger valgus du pied gauche.

tính từ
  1. (y học) vẹo ra ngoài
    • Pied valgus
      chân vẹo ra ngoài
danh từ giống đực không đổi
  1. (y học) tật vẹo chân ra ngoài