valviform

/'vælvifɔ:m/
Học thuật
Thân thiện
valviform

The heart has a valviform structure to control blood flow.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hình van, hình dạng giống như một cái van: "valviform" mô tả một vật thể hình dáng, cấu trúc hoặc hình thái tương tự như một cái van. Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh sinh học, kỹ thuật hoặc mô tả hình thái học.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The seed capsule has a valviform structure that opens when dry. (Vỏ hạt cấu trúc hình van, mở ra khi khô.)
    • Under the microscope, we observed valviform projections on the cell surface. (Dưới kính hiển vi, chúng tôi quan sát thấy các phần nhô ra hình van trên bề mặt tế bào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong giải phẫu học: Dùng để mô tả các cấu trúc cơ thể hình dạng hoặc chức năng giống van.

    • The surgeon noted the valviform appearance of the defective heart valve. (Bác sĩ phẫu thuật ghi nhận hình dạng hình van của van tim bị lỗi.)
  • Trong thực vật học: Mô tả các bộ phận của cây, như quả hoặc bao phấn, mở theo kiểu van.

    • The fruit dehisces in a valviform manner. (Quả nứt ra theo kiểu hình van.)
Biến thể từ gần giống
  • Valve (n): Van, một thiết bị để điều khiển dòng chảy của chất lỏng, khí, hoặc một cấu trúc cơ thể chức năng tương tự.
  • Valvular (adj): (Thuộc về) van, liên quan đến van.
  • Valvate (adj): (Trong thực vật học) các phần xếp chồng lên nhau như van, thường dùng để mô tả cánh hoa hoặc đài.
Từ đồng nghĩa
  • Valve-like: Giống như van (từ đồng nghĩa trực tiếp phổ biến hơn).
  • Valvular: (Thuộc) van (thường nhấn mạnh liên quan đến chức năng hoặc cấu trúc của van hơn chỉ hình dạng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được sử dụng phổ biến với tính từ "valviform").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "valviform").

valviform

The heart has a valviform structure to control blood flow.

tính từ
  1. hình van