valvular

/'vælvjulə/
Học thuật
Thân thiện
valvular

The doctor examined the patient's valvular heart function.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Thuộc) van: Mô tả cái đó liên quan đến van, đặc biệt van trong cơ thể (như van tim) hoặc trong các thiết bị khí.
    • van: Chỉ một cấu trúc hoặc bộ phận được trang bị van.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The patient was diagnosed with valvular heart disease. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh tim van tim.)
    • A valvular mechanism controls the flow of water in the pipe. (Một chế van kiểm soát dòng chảy của nước trong đường ống.)
    • The surgeon specializes in valvular repair. (Bác sĩ phẫu thuật chuyên về sửa chữa van.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Valvular dysfunction": sự rối loạn chức năng van, thường dùng trong y học.

    • Echocardiography can detect valvular dysfunction early. (Siêu âm tim có thể phát hiện sớm rối loạn chức năng van.)
  • "Valvular apparatus": bộ máy van, chỉ toàn bộ hệ thống van trong một cơ quan (như tim).

    • The valvular apparatus of the heart ensures blood flows in one direction. (Bộ máy van của tim đảm bảo máu chảy theo một chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Valve (danh từ): van.

    • The aortic valve is one of the heart's four main valves. (Van động mạch chủ một trong bốn van chính của tim.)
  • Valvulitis (danh từ): viêm van, một thuật ngữ y học.

    • Valvulitis is often a complication of rheumatic fever. (Viêm van thường biến chứng của sốt thấp khớp.)
Từ đồng nghĩa
  • Valved (tính từ): van, được trang bị van (thường dùng cho thiết bị).
  • Valve-related (tính từ): liên quan đến van.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này tính từ chuyên ngành, không phrasal verb đi kèm.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này thuật ngữ chuyên môn, không thành ngữ phổ biến.)

valvular

The doctor examined the patient's valvular heart function.

tính từ
  1. (thuộc) van
  2. van