vanadate

/'vænədeit/
Học thuật
Thân thiện
vanadate

A scientist adds a yellow vanadate solution to a test tube.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Hoá học):
    • Vanađat: Một loại muối hoặc este của axit vanadic; một anion chứa vanadi hoá trị năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ammonium vanadate is used as a catalyst. (Amoni vanađat được dùng làm chất xúc tác.)
    • The mineral contains lead vanadate. (Khoáng vật này chứa chì vanađat.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh khoa học như hóa học vô cơ, khoáng vật học công nghiệp.
    • The formation of vanadate complexes was studied. (Sự hình thành các phức chất vanađat đã được nghiên cứu.)
Biến thể từ gần giống
  • Vanadic acid (n): Axit vanadic (H₃VO₄), axit gốc tạo ra các vanađat.
  • Vanadyl (n): Ion VO²⁺, thường xuất hiện trong các hợp chất khác với vanađat.
Từ đồng nghĩa
vanadate

A scientist adds a yellow vanadate solution to a test tube.

danh từ
  1. (hoá học) vanađat