vandal

/'vændəl/
danh từ
  1. người phá hoại những công trình văn hoá (với ác tâm hay ngu dốt)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "vandal"

vandal
A vandal spray-paints graffiti on a brick wall.