varicellous

/,væri'seləs/
Học thuật
Thân thiện
varicellous

A child with a varicellous rash rests in bed.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mắc bệnh thủy đậu: Dùng để mô tả một người hoặc tình trạng liên quan đến việc bị nhiễm virus thủy đậu (varicella-zoster virus).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The varicellous child was kept home from school to prevent spreading the infection. (Đứa trẻ mắc bệnh thủy đậu được giữnhà để tránh lây lan bệnh.)
    • A varicellous rash is characterized by itchy, fluid-filled blisters. (Phát ban do thủy đậu được đặc trưng bởi các mụn nước chứa đầy dịch gây ngứa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "varicellous infection": chỉ sự nhiễm trùng cụ thể do virus thủy đậu gây ra.
    • The doctor confirmed it was a varicellous infection. (Bác sĩ xác nhận đó một nhiễm trùng do thủy đậu.)
Biến thể từ gần giống
  • Varicella (danh từ): tên y khoa của bệnh thủy đậu.

    • Varicella is a common childhood illness. (Thủy đậu một bệnh phổ biếntrẻ em.)
  • Varicelliform (tính từ): hình dạng hoặc đặc điểm giống như bệnh thủy đậu.

    • The eruption was varicelliform in appearance. (Vết phát ban hình dạng giống như thủy đậu.)
Từ đồng nghĩa
  • Chickenpox-afflicted: bị ảnh hưởng bởi bệnh thủy đậu.
  • Varicella-infected: bị nhiễm virus thủy đậu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào trực tiếp liên quan đến tính từ 'varicellous').

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ 'varicellous').

varicellous

A child with a varicellous rash rests in bed.

tính từ
  1. mắc bệnh thuỷ đậu