varioloid

/'veəriəlɔid/
Học thuật
Thân thiện
varioloid

A patient has a mild varioloid rash on their arm.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Y học):

    • Bệnh tiểu đậu: Một dạng bệnh đậu mùa nhẹ hơn, thường xảy ranhững người đã từng được tiêm chủng hoặc đã mắc bệnh đậu mùa trước đó, với các triệu chứng tương tự nhưng ít nghiêm trọng hơn.
  2. Tính từ (Y học):

    • Tựa bệnh đậu mùa: đặc điểm hoặc hình thái giống với bệnh đậu mùa, nhưng không hoàn toàn giống hệt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The patient was diagnosed with varioloid, a milder form of smallpox. (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh tiểu đậu, một dạng bệnh đậu mùa nhẹ hơn.)
    • Outbreaks of varioloid were less feared than full-blown smallpox. (Các đợt bùng phát bệnh tiểu đậu ít đáng sợ hơn so với bệnh đậu mùa toàn phát.)
  • Tính từ:

    • The rash presented a varioloid appearance. (Phát ban biểu hiện tựa bệnh đậu mùa.)
    • They observed varioloid lesions on the skin. (Họ quan sát thấy các tổn thương tựa bệnh đậu mùa trên da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn bản y học lịch sử: Từ này thường xuất hiện trong các tài liệu y học từ thế kỷ 19 đầu thế kỷ 20, trước khi bệnh đậu mùa được thanh toán toàn cầu.
    • Historical records describe varioloid as a common occurrence in vaccinated populations. (Các ghi chép lịch sử mô tả bệnh tiểu đậu một hiện tượng phổ biếnnhững quần thể đã được tiêm chủng.)
Biến thể từ gần giống
  • Variola (n): Tên khoa học của bệnh đậu mùa.
  • Variolation (n): Phương pháp chủng đậu cổ xưa (dùng vảy mụn đậu từ người bệnh nhẹ để gây miễn dịch).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Modified smallpox (bệnh đậu mùa biến đổi), alastrim (một tên gọi khác cho dạng đậu mùa nhẹ).
  • Tính từ: Smallpox-like (giống đậu mùa).
Lưu ý
  • Từ cổ/chuyên ngành: "Varioloid" một thuật ngữ chuyên ngành y học, chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh lịch sử y học. Ngày nay, với việc bệnh đậu mùa đã được thanh toán, từ này ít khi được sử dụng trong thực hành lâm sàng hiện đại.
varioloid

A patient has a mild varioloid rash on their arm.

tính từ
  1. (y học) tựa bệnh đậu mùa
danh từ
  1. (y học) bệnh tiểu đậu