vasard

tính từ
  1. (tiếng địa phương) bùn, lẫn bùn
    • Sable vasard
      cát lẫn bùn
danh từ giống đực
  1. (tiếng địa phương) đáy lầy bùn
vasard
Un chemin vasard traverse le champ après la pluie.