vaseux

tính từ
  1. bùn
    • Fond vaseux
      đáy bùn
  2. (thân mật) phờ phạc
    • Je me sens vaseux ce matin
      sáng này tôi thấy người phờ phạc
  3. (thân mật) lúng túng; tối nghĩa, khó hiểu
    • Raisonnement vaseux
      luận lúng túng
  4. (từ , nghĩa ) hèn hạ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "vaseux"

vaseux
Je me sens vaseux ce matin.