vicieux

tính từ
  1. (thuộc) thói hư, , hư hỏng
    • Inclination vicieuse
      khuynh hướng theo thói hư
    • Enfant vicieux
      đứa trẻ
  2. trụy lạc
    • Homme vicieux
      người trụy lạc
    • Air vicieux
      vẻ trụy lạc
  3. (thân mật) có ý thích kỳ quặc
    • Il faut être vicieux pour aimer ça
      phảingườiý thích kỳ quặc mới thích điều đó được
  4. giở chứng, bất kham
    • Cheval vicieux
      con ngựa giở chứng
  5. (thể dục thể thao) đánh dứ
    • Coup vicieux
      quả đánh dứ
  6. không đúng, sai
    • Prononciation vicieuse
      cách phát âm sai
    • cercle vicieux
      xem cercle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

vicieux
Un enfant vicieux refuse de partager ses jouets.