vaso-constricteur

Học thuật
Thân thiện
vaso-constricteur

Un médecin explique l'action d'un vaso-constricteur sur un schéma du système circulatoire.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Sinh vật học, Sinhhọc):
    • (Làm) co mạch: Mô tả một chất, tác nhân hoặc dây thần kinh tác dụng làm thu hẹp đường kính của các mạch máu.
  2. Danh từ giống đực (Y học):
    • Thuốc co mạch: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng làm co thắt các mạch máu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'adrénaline a un effet vaso-constricteur puissant. (Adrenaline tác dụng co mạch mạnh mẽ.)
    • La nicotine est une substance vaso-constrictrice. (Nicotinemột chất co mạch.)
  • Danh từ:
    • Ce médicament est un vaso-constricteur utilisé pour arrêter les saignements de nez. (Loại thuốc nàymột thuốc co mạch được dùng để cầm máu cam.)
    • Le médecin a prescrit un vaso-constricteur pour traiter l'hypotension. (Bác sĩ đã kê đơn một loại thuốc co mạch để điều trị chứng huyết áp thấp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Effet vaso-constricteur": Hiệu ứng co mạch.
    • Le froid provoque un effet vaso-constricteur sur les vaisseaux périphériques. (Cái lạnh gây ra hiệu ứng co mạch trên các mạch máu ngoại vi.)
  • "Propriété vaso-constrictive": Tính chất co mạch.
    • Cette plante est connue pour ses propriétés vaso-constrictives. (Loại cây này được biết đến với tính chất co mạch của .)
Biến thể từ gần giống
  • Vasoconstriction (danh từ giống cái): Sự co mạch, quá trình các mạch máu bị thu hẹp.
    • La vasoconstriction permet de réguler la pression artérielle. (Sự co mạch giúp điều chỉnh huyết áp.)
  • Vasodilatateur (tính từ/danh từ): (Chất) làm giãn mạch. Đâytừ trái nghĩa.
    • Certains médicaments contre l'angine de poitrine sont des vasodilatateurs. (Một số loại thuốc trị đau thắt ngựcthuốc giãn mạch.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Constricteur vasculaire (ít phổ biến hơn).
  • Danh từ: Agent vasoconstricteur, substance vasoconstrictrice.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho từ này đâymột thuật ngữ y học/sinhhọc.)

Thành ngữ liên quan

(Không áp dụng cho từ này đâymột thuật ngữ chuyên môn.)

vaso-constricteur

Un médecin explique l'action d'un vaso-constricteur sur un schéma du système circulatoire.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) (làm) co mạch
    • Nerf vaso-constricteur
      dây thần kinh co mạch
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc co mạch