vaso-moteur

Học thuật
Thân thiện
vaso-moteur

Les nerfs vaso-moteurs régulent le diamètre des vaisseaux sanguins.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • (Sinh vật học, Sinhhọc) Vận mạch: Chỉ những liên quan đến hoặc tác dụng điều khiển sự co giãn của các mạch máu, đặc biệtcác động mạch nhỏ mao mạch. Từ này mô tả chức năng thần kinh hoặc các chất ảnh hưởng đến đường kính lòng mạch.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Les nerfs vaso-moteurs contrôlent le diamètre des vaisseaux sanguins. (Các dây thần kinh vận mạch kiểm soát đường kính của các mạch máu.)
    • Une réaction vaso-motrice peut provoquer une rougeur de la peau. (Một phản ứng vận mạch có thể gây ra sự đỏ ửng trên da.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Centre vaso-moteur": Trung tâm vận mạch. Đâymột khu vực trong não (thườnghành tủy) chức năng điều hòa huyết áp lưu lượng máu bằng cách gửi tín hiệu thần kinh đến các mạch máu.
    • Le centre vaso-moteur est essentiel pour le maintien de la pression artérielle. (Trung tâm vận mạch rất cần thiết cho việc duy trì huyết áp.)
Biến thể từ gần giống
  • Vasomotricité (danh từ giống cái): Tính vận mạch, khả năng co giãn của các mạch máu.

    • La vasomotricité est altérée chez certains patients. (Tính vận mạch bị rối loạnmột số bệnh nhân.)
  • Vasoconstricteur (tính từ/danh từ): Gây co mạch / chất co mạch. Chỉ tác nhân làm thu hẹp mạch máu.

  • Vasodilatateur (tính từ/danh từ): Gây giãn mạch / chất giãn mạch. Chỉ tác nhân làm mở rộng mạch máu.
Từ đồng nghĩa
  • Vasomoteur thường được dùng như một thuật ngữ chuyên môn. Trong ngữ cảnh không quá chuyên sâu, có thể diễn đạt bằng cụm từ "qui agit sur les vaisseaux sanguins" (tác động lên các mạch máu).
Thành ngữ liên quan
  • "Trouble vaso-moteur": Rối loạn vận mạch. Đâymột thuật ngữ y học chỉ tình trạng kiểm soát co giãn mạch máu bị bất thường, có thể dẫn đến các triệu chứng như đỏ mặt, tay chân lạnh hoặc đau đầu.
    • La maladie de Raynaud est un trouble vaso-moteur. (Bệnh Raynaud là một rối loạn vận mạch.)
vaso-moteur

Les nerfs vaso-moteurs régulent le diamètre des vaisseaux sanguins.

tính từ
  1. (sinh vật học, sinhhọc) vận mạch
    • Nerfs vaso-moteurs
      dây thần kinh vận mạch

Từ có nhắc đến "vaso-moteur"