vassalité

Học thuật
Thân thiện
vassalité

Le roi exige la vassalité de ses nobles.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phận chư hầu: Tình trạng của một người (chư hầu) phải phục tùng trung thành với một lãnh chúa cao hơn để đổi lấy sự bảo vệ quyền sử dụng đất đai.
    • Chế độ chư hầu: Hệ thống xã hội chính trị thời Trung Cổ dựa trên mối quan hệ giữa chư hầu lãnh chúa.
    • (Nghĩa rộng) Tình trạng lệ thuộc: Trạng thái phụ thuộc hoàn toàn vào một thế lực khác, mất đi quyền tự chủ.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Le seigneur exigeait une loyauté absolue en échange de la vassalité. (Lãnh chúa đòi hỏi sự trung thành tuyệt đối để đổi lấy phận chư hầu.)
    • La vassalité était un pilier de l'organisation féodale. (Chế độ chư hầumột trụ cột của tổ chức phong kiến.)
    • Ce petit pays est tombé dans une vassalité économique vis-à-vis de son puissant voisin. (Đất nước nhỏ bé này đã rơi vào tình trạng lệ thuộc kinh tế vào người láng giềng hùng mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être en état de vassalité": Ở trong tình trạng chư hầu/lệ thuộc.

    • Plusieurs provinces étaient en état de vassalité par rapport au royaume central. (Nhiều tỉnhtrong tình trạng chư hầu so với vương quốc trung ương.)
  • "Réduire à la vassalité": Bắt phải phụ thuộc, khuất phục.

    • L'empire cherchait à réduire les peuples conquis à la vassalité. (Đế chế tìm cách bắt các dân tộc bị chinh phục phải khuất phục.)
Biến thể từ gần giống
  • Vassal (danh từ giống đực): Chư hầu.

    • Le vassal devait un service militaire à son suzerain. (Chư hầu phải có nghĩa vụ quân sự với chủ suyền của mình.)
  • Suzeraineté (danh từ giống cái): Quyền chủ suyền, địa vị của lãnh chúa tối cao.

    • La suzeraineté impliquait des droits et des devoirs envers les vassaux. (Quyền chủ suyền bao hàm các quyền lợi nghĩa vụ đối với các chư hầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Soumission: Sự khuất phục, phục tùng.
  • Dépendance: Sự lệ thuộc, phụ thuộc.
  • Assujettissement: Sự bắt phục tùng, sự nô dịch hóa.
Từ trái nghĩa
  • Indépendance: Sự độc lập.
  • Autonomie: Quyền tự chủ.
  • Souveraineté: Chủ quyền.
vassalité

Le roi exige la vassalité de ses nobles.

danh từ giống cái
  1. phận chư hầu
  2. chế độ chư hầu
  3. (nghĩa rộng) tình trạng lệ thuộc

Từ trái nghĩa