ve sầu

Học thuật
Thân thiện
ve sầu

Một con ve sầu đang đậu trên cành cây và kêu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài côn trùng thuộc họ Cicadidae, cánh màng, thân to, thường phát ra tiếng kêu lớn đặc trưng vào mùa : "ve sầu" tên gọi phổ biến ở Việt Nam để chỉ loài côn trùng này, thường gắn liền với hình ảnh mùa oi bức.
    • Tên gọi khác: Còn được gọi tắt "ve".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng ve sầu râm ran báo hiệu mùa đã đến. (Âm thanh của ve sầu vang lên rộn rã báo hiệu mùa đã tới.)
    • Trên cành cây một con ve sầu đang kêu. (Trên cành cây một con ve sầu đang phát ra tiếng kêu.)
    • trẻ thường bắt ve sầu vào buổi trưa . (Bọn trẻ thường bắt ve sầu vào những buổi trưa mùa .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếng ve sầu": thường được dùng như một hình ảnh văn học, biểu tượng cho mùa , sự oi ả, hoặc nỗi nhớ.
    • Tiếng ve sầu gợi nhớ về những mùa tuổi thơ. (Tiếng ve sầu khiến người ta nhớ về những mùa thời còn .)
  • "Xác ve sầu" (hay "vỏ ve sầu"): chỉ phần vỏ ngoài ấu trùng ve để lại trên cây sau khi lột xác để trưởng thành.
    • Trẻ con hay nhặt xác ve sầu dưới gốc cây. (Trẻ con thường nhặt những cái vỏ ve sầu dưới gốc cây.)
Biến thể từ gần giống
  • Ve (danh từ): cách gọi tắt thông dụng của "ve sầu".
    • Mùa nghe tiếng ve kêu. (Mùa nghe tiếng ve kêu.)
  • Họ ve sầu (danh từ): tên gọi khoa học của họ côn trùng này Cicadidae.
  • Kim thiền (danh từ): một tên gọi khác, ít phổ biến hơn, tính chất văn chương hơn để chỉ ve sầu.
Từ đồng nghĩa
  • Con ve: từ đồng nghĩa, cách gọi ngắn gọn.
  • Kim thiền: từ đồng nghĩa, thường dùng trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
  • Ve sầu kêu ve ve: thường dùng để miêu tả âm thanh đặc trưng, liên tục của ve sầu, đôi khi mang ý nghĩa về sự lặp đi lặp lại.
    • Trưa , ngoài vườn chỉ nghe tiếng ve sầu kêu ve ve. (Buổi trưa mùa , ngoài vườn chỉ nghe thấy tiếng ve sầu kêu ve ve không ngớt.)
ve sầu

Một con ve sầu đang đậu trên cành cây và kêu.

  1. Nh. Ve3.

Proverbs and Idioms