vehicle

/'vi:ikl/
danh từ
  1. xe, xe cộ
    • to travel by a vehicle
      đi du lịch bằng xe
  2. (nghĩa bóng) vật truyền, phương tiện truyền bá
    • to use the press as a vehicle for one's political opinions
      dùng báo chí làm phương tiện truyền bá chính kiến của mình
  3. (dược học) tá dược lỏng
ngoại động từ
  1. chuyển chở bằng xe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vehicle"

Từ có nhắc đến "vehicle"

vehicle
A red vehicle drives down a wide city street.