bon

  1. (nói về xe cộ, ngựa) To run smoothly (trên quãng đường dài)
    • chiếc xe bon trên đường
      the car ran smoothly on the road
    • xe đi rất bon
      vehicle runs smoothly
  2. To rush
    • bon về nhà với con
      to rush home to one's children

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "bon"

bon
Chiếc ô tô mới bon rất êm trên đường cao tốc.