velléitaire

Học thuật
Thân thiện
velléitaire

Un homme velléitaire hésite à prendre une décision importante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Mới thoángý định, còn ngập ngừng, thiếu quyết tâm: Dùng để miêu tả một người hoặc một thái độ chỉ mớiý định mơ hồ, không rõ ràng thường không dẫn đến hành động cụ thể thiếu sự kiên định hoặc quyết tâm.
    • Hay thay đổi, bất nhất: Chỉ một tính cách hay thay đổi ý định, không kiên định.
  2. Danh từ (giống đực/giống cái):

    • Người ngập ngừng, người thiếu quyết tâm: Chỉ một người thường xuyên những ý định ban đầu nhưng hiếm khi theo đuổi chúng đến cùng, hay do dự thay đổi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Il a des projets velléitaires qui ne se concrétisent jamais. (Anh ấy những dự án mới chỉ thoáng qua ý định không bao giờ thành hiện thực.)
    • Son attitude velléitaire agace ses collègues. (Thái độ thiếu quyết tâm của anh ta làm các đồng nghiệp khó chịu.)
  • Danh từ:

    • C'est un velléitaire, il parle beaucoup mais n'agit pas. (Hắnmột kẻ hay ngập ngừng, nói nhiều nhưng không hành động.)
    • Ne compte pas trop sur elle, c'est une velléitaire. (Đừng trông chờ quá nhiều vào ấy, cô tangười thiếu quyết tâm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Des intentions velléitaires": những ý định mơ hồ, không chắc chắn.

    • Ses promesses ne sont que des intentions velléitaires. (Những lời hứa của anh ta chỉnhững ý định mơ hồ.)
  • "Un comportement velléitaire": một hành vi thể hiện sự thiếu kiên định.

    • Son comportement velléitaire le dessert dans sa carrière. (Hành vi thiếu quyết tâm của anh ta gây hại cho sự nghiệp của chính mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Velléité (danh từ giống cái): ý định thoáng qua, mong muốn mơ hồ, không kiên định.
    • Il a eu la velléité d'apprendre le japonais, mais il a vite abandonné. (Anh ta đã thoángý định học tiếng Nhật, nhưng nhanh chóng bỏ cuộc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hésitant (adj): do dự, ngập ngừng.
  • Indécis (adj): thiếu quyết đoán.
  • Inconstant (adj): hay thay đổi, không kiên định.
  • Irrésolu (adj): chưa giải quyết, do dự.
Từ trái nghĩa
  • Déterminé (adj): quyết tâm, kiên định.
  • Résolu (adj): cương quyết, đã giải quyết.
  • Persévérant (adj): kiên trì.
  • Constant (adj): kiên định, không thay đổi.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "velléitaire" mang sắc thái hơi tiêu cực, thường dùng để phê bình hoặc chỉ trích một sự thiếu kiên định, thiếu nghiêm túc trong ý chí hoặc hành động.
  • Có thể dùng cho cả nam nữ. Danh từ giống cái"une velléitaire".
velléitaire

Un homme velléitaire hésite à prendre une décision importante.

tính từ
  1. mới thoángý định, còn ngập ngừng
danh từ
  1. người ngập ngừng