vendibility

/,vendə'biliti/ Cách viết khác : (vendibleness) /'vendəblnis/
Học thuật
Thân thiện
vendibility

The product's high vendibility is clear from its attractive packaging.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tình trạng có thể bán được (hàng hóa): Chất lượng hoặc đặc điểm của một mặt hàng khiến khả năng được bán ra thị trường một cách dễ dàng. đề cập đến mức độ một sản phẩm được thị trường chấp nhận mong muốn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The main concern for the new product is its vendibility in a competitive market. (Mối quan tâm chính đối với sản phẩm mới tình trạng có thể bán được của trong một thị trường cạnh tranh.)
    • High quality and unique design increase the vendibility of these handmade crafts. (Chất lượng cao thiết kế độc đáo làm tăng khả năng có thể bán được của những mặt hàng thủ công này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Assessing the vendibility": Đánh giá khả năng có thể bán được.
    • Before launching, the team spent months assessing the vendibility of the software. (Trước khi ra mắt, nhóm đã dành nhiều tháng để đánh giá khả năng có thể bán được của phần mềm.)
Biến thể từ gần giống
  • Vendible (tính từ): Có thể bán được.
    • The company focuses on creating vendible products that meet market needs. (Công ty tập trung vào việc tạo ra các sản phẩm có thể bán được đáp ứng nhu cầu thị trường.)
  • Vendibleness (danh từ): (Cách viết khác, ít phổ biến hơn) Tình trạng có thể bán được. Đây biến thể khác của "vendibility".
Từ đồng nghĩa
  • Marketability: Khả năng thương mại hóa, khả năng có thể bán ra thị trường.
  • Salability: Khả năng có thể bán được.
Từ trái nghĩa
  • Unsalability: Tình trạng không thể bán được.
  • Unmarketability: Không khả năng thương mại hóa.
vendibility

The product's high vendibility is clear from its attractive packaging.

danh từ
  1. tình trạng có thể bán được (hàng hoá)