vending machine

/'vendiɳmə,ʃi:n/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) máy tự động bán hàng lặt vặt (dao cạo, tem, kẹo...) ((cũng) vendor)
vending machine
A child buys a snack from a vending machine.