venezuela

Định nghĩa

Danh từ riêng: Venezuela tên của một quốc gia nằmphía bắc Nam Mỹ, giáp biển Caribe. Quốc gia này giành được độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1811 nổi tiếng với trữ lượng dầu mỏ phong phú.

dụ sử dụng
  • (Venezuela is one of the world's largest oil exporters.)
  • (The capital of Venezuela is Caracas.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người Venezuela" (danh từ chỉ người): Dùng để chỉ công dân hoặc người đến từ Venezuela.

    • Nhiều người Venezuela đã di cư sang các nước láng giềng trong những năm gần đây. (Many Venezuelans have migrated to neighboring countries in recent years.)
  • "thuộc về Venezuela" (tính từ): Dùng để miêu tả những thứ nguồn gốc hoặc liên quan đến Venezuela.

    • Âm nhạc Venezuela ảnh hưởng từ nhiều nền văn hóa khác nhau. (Venezuelan music is influenced by many different cultures.)
Biến thể từ gần giống
  • Người Venezuela (danh từ): người dân Venezuela.

    • Anh ấy một người Venezuela chính gốc. (He is a native Venezuelan.)
  • Tiếng Venezuela (không phổ biến): Thường được dùng để chỉ tiếng Tây Ban Nha với giọng hoặc phương ngữ đặc trưng của Venezuela.

    • ấy nói tiếng Venezuela rất dễ nghe. (She speaks Venezuelan Spanish very pleasantly.)
Từ đồng nghĩa
  • Cộng hòa Bolivar Venezuela: Tên chính thức đầy đủ của quốc gia này.
  • Xứ sở dầu mỏ: Cách gọi ẩn dụ, nhấn mạnh đến nguồn tài nguyên dầu mỏ dồi dào của Venezuela.
Các cụm từ liên quan
  • Khủng hoảng Venezuela: Cụm từ thường dùng để chỉ cuộc khủng hoảng kinh tế chính trị kéo dài tại Venezuela.
    • Khủng hoảng Venezuela đã khiến hàng triệu người phải rời bỏ đất nước. (The Venezuelan crisis has forced millions to leave the country.)
Thành ngữ liên quan
  • Giàu như Venezuela: Thành ngữ không chính thức, ám chỉ sự giàu có về tài nguyên thiên nhiên, đặc biệt dầu mỏ.
    • Đất nước này giàu như Venezuela, nhưng lại quản lý kém. (This country is as rich as Venezuela, but poorly managed.)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

venezuela
A colorful toucan perches on a branch in Venezuela.