verdunisation

Học thuật
Thân thiện
verdunisation

La verdunisation est utilisée pour purifier l'eau potable.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Phương pháp Vecđoong (khử trùng nước): Một phương pháp xửnước, đặc biệtnước uống, để khử trùng bằng cách sử dụng clo hoặc các hợp chất của clo.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La verdunisation est une étape cruciale dans le traitement de l'eau potable. (Phương pháp Vecđoong là một bước quan trọng trong xửnước uống.)
    • Cette usine utilise la verdunisation pour éliminer les bactéries. (Nhà máy này sử dụng phương pháp Vecđoong để loại bỏ vi khuẩn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "soumettre à la verdunisation": đưa vào xửbằng phương pháp Vecđoong.
    • L'eau du fleuve est soumise à la verdunisation avant distribution. (Nước sông được đưa vào xửbằng phương pháp Vecđoong trước khi phân phối.)
Biến thể từ gần giống
  • Verduniser (động từ): xửnước bằng phương pháp Vecđoong.
    • Il faut verduniser cette eau pour la rendre potable. (Cần phải xửnước này bằng phương pháp Vecđoong để làm cho có thể uống được.)
Từ đồng nghĩa
  • Chloration (danh từ giống cái): sự khử trùng bằng clo.
  • Désinfection de l'eau (cụm danh từ): sự khử trùng nước.
Lưu ý
  • Từ này nguồn gốc từ tên thành phố Verdun của Pháp, nơi phương pháp này được áp dụng rộng rãi trong Thế chiến thứ nhất để đảm bảo nguồn nước uống an toàn cho binh lính.
verdunisation

La verdunisation est utilisée pour purifier l'eau potable.

danh từ giống cái
  1. phương pháp vecđoong (khử trùng nước)