vermicide

/'və:misaid/
Học thuật
Thân thiện
vermicide

The veterinarian prescribed a vermicide for the puppy's infection.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thuốc trừ giun, thuốc diệt giun sán: Một loại hóa chất hoặc tác nhân dùng để tiêu diệt các loài giun ký sinh, đặc biệt những loài sống trong đường ruột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The veterinarian prescribed a vermicide to treat the dog's intestinal parasites. (Bác sĩ thú y đơn một loại thuốc trừ giun để điều trị ký sinh trùng đường ruột cho con chó.)
    • This vermicide is effective against roundworms and hookworms. (Loại thuốc diệt giun sán này hiệu quả với giun đũa giun móc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các ngữ cảnh y học, thú y hoặc nông nghiệp. thường được dùng để phân biệt với các loại thuốc diệt côn trùng (insecticide) hoặc diệt nấm (fungicide).
Biến thể từ gần giống
  • Vermicidal (tính từ): tính chất diệt giun.
    • The vermicidal properties of the drug were studied. (Các đặc tính diệt giun của loại thuốc đã được nghiên cứu.)
  • Anthelmintic (danh từ): một từ đồng nghĩa chuyên ngành khác chỉ thuốc tẩy giun, thuốc diệt giun sán.
Từ đồng nghĩa
  • Anthelmintic: thuốc tẩy giun.
  • Dewormer: thuốc tẩy giun (từ thông dụng hơn, đặc biệt trong thú y).
vermicide

The veterinarian prescribed a vermicide for the puppy's infection.

danh từ
  1. thuốc trừ sâu