vernacularise

/və'nækjuləraiz/ Cách viết khác : (vernacularise) /və'nækjuləraiz/
ngoại động từ
  1. giải thích (viết) bằng tiếng mẹ đẻ (bằng thổ ngữ, bằng tiếng trong nghề)
  2. phổ thông hoá (ngôn ngữ, thành ngữ)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

vernacularise
A linguist works to vernacularise the scientific text for a general audience.