vernisseur

Học thuật
Thân thiện
vernisseur

Un vernisseur applique une couche de vernis sur une table en bois.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thợ đánh véc-ni, thợ quang dầu: Một người thợ chuyên nghiệp kỹ năng trong việc phủ, đánh bóng hoàn thiện bề mặt gỗ hoặc các vật liệu khác bằng véc-ni (vernis), một loại chất lỏng trong suốt tạo thành lớp bảo vệ cứng bóng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le vernisseur a donné un éclat parfait à ce meuble ancien. (Người thợ đánh véc-ni đã tạo ra độ bóng hoàn hảo cho chiếc tủ cổ này.)
    • Il faut contacter un bon vernisseur pour restaurer ce parquet. (Cần phải liên hệ một thợ quang dầu giỏi để phục hồi sàn gỗ này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Maître vernisseur": thợ cả đánh véc-ni, bậc thầy về kỹ thuật đánh bóng hoàn thiện bề mặt.
    • Ce meuble signé est l'œuvre d'un maître vernisseur. (Chiếc tủ chữnàytác phẩm của một bậc thầy đánh véc-ni.)
Biến thể từ gần giống
  • Vernis (danh từ giống đực): véc-ni, chất dùng để đánh bóng bảo vệ bề mặt.

    • Il faut appliquer deux couches de vernis. (Cần phủ hai lớp véc-ni.)
  • Vernissage (danh từ giống đực): buổi khai mạc triển lãm (nguồn gốc từ việc hoàn thiện tranh bằng véc-ni trưng bày).

    • J'ai été invité au vernissage de l'exposition. (Tôi được mời dự buổi khai mạc triển lãm.)
  • Vernir (động từ): đánh véc-ni, phủ véc-ni.

    • Il faut vernir cette table pour la protéger. (Cần đánh véc-ni chiếc bàn này để bảo vệ .)
Từ đồng nghĩa
  • Polisseur: thợ đánh bóng (nghề nghiệp liên quan nhưng có thể dùng trên các chất liệu khác ngoài gỗ).
  • Laqueur: thợ sơn mài, thợ phủ sơn bóng (công việc tương tự với các loại chất phủ khác).
vernisseur

Un vernisseur applique une couche de vernis sur une table en bois.

danh từ giống đực
  1. thợ đánh véc ni, thợ quang dầu

Từ gần giống