veronica

/vi'rɔnikə/
Học thuật
Thân thiện
veronica

A small veronica blooms with tiny blue flowers in the garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Thực vật học):

    • Cây thuỷ cự: Một loại cây thuộc chi Veronica, thường cây thân thảo, hoa nhỏ màu xanh lam, trắng hoặc hồng, thường mọcnhững nơi ẩm ướt.
  2. Danh từ (Tôn giáo, Công giáo):

    • Khăn dấu mặt Chúa: Chỉ tấm khăn theo truyền thuyết, Thánh Veronica đã dùng để lau mặt Chúa Giêsu trên đường lên núi Sọ, hình ảnh khuôn mặt Ngài đã in lại trên tấm khăn đó. Đây cũng tên của một sự kiện trong Đàng Thánh Giá.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Thực vật):

    • The garden has a patch of blue veronica near the pond. (Khu vườn một khóm cây thuỷ cự hoa xanh gần ao.)
    • Veronica is a common wildflower in temperate regions. (Cây thuỷ cự một loài hoa dại phổ biếnvùng ôn đới.)
  • Danh từ (Tôn giáo):

    • The sixth station of the Cross is where Veronica wipes the face of Jesus. (Chặng thứ sáu Đàng Thánh Giá nơi Veronica lau mặt Chúa Giêsu.)
    • The relic known as the Veil of Veronica is kept in St. Peter's Basilica. (Thánh tích được gọi là Khăn của Veronica được lưu giữ tại Vương cung thánh đường Thánh Phêrô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A veronica" (trong đấu bò tót): Một động tác trong môn đấu bò tót, nơi người đấu bò () giương tấm vải đỏ () ra để phất phơ trước mặt con khi lao tới, tương tự cách giơ khăn.
    • The matador performed a perfect veronica, gracefully avoiding the bull. (Người đấu bò thực hiện một động tác "veronica" hoàn hảo, thanh thoát con .)
Biến thể từ liên quan
  • Speedwell: Tên tiếng Anh thông thường khác cho các loài cây thuộc chi (cây thuỷ cự).
  • Genus Veronica: Chi Thực vật Veronica, thuộc họ đề (Plantaginaceae).
Từ đồng nghĩa
  • (Cho nghĩa thực vật): Speedwell (tên gọi thông thường).
  • (Cho nghĩa tôn giáo): Sudarium (từ Latinh chỉ tấm khăn lau mồ hôi/mặt, đôi khi dùng để chỉ Khăn của Veronica).
Lưu ý
  • Từ này viết hoa (Veronica) khi dùng như một tên riêng (tên người, tên Thánh) hoặc để chỉ sự kiện/sự vật đặc thù trong tôn giáo (Khăn Veronica).
  • Khi viết thường (veronica), thường chỉ loài cây hoặc động tác đấu bò.
veronica

A small veronica blooms with tiny blue flowers in the garden.

danh từ
  1. (thực vật học) cây thuỷ cự
  2. (tôn giáo) khăn dấu mặt Chúa

Từ đồng nghĩa