versatility

/,və:sə'tiliti/
danh từ
  1. sự nhiều tài; tính linh hoạt
  2. tính hay thay đổi, tính không kiên định
  3. (động vật học); (thực vật học) tính lúc lắc (bao phấn nhị hoa, râu sâu bọ)
versatility
A chef demonstrates versatility by preparing both a delicate pastry and a hearty stew.