versatilité

danh từ giống cái
  1. tính hay đổi ý, tính hay thay đổi; tính không kiên định
    • Personne d'une grande versatilité
      người tính rất hay đổi ý

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

versatilité
Une personne démontre sa versatilité en passant d'une activité à une autre avec aisance.